Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ba, bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ba, bà:
Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa4;
杷 ba, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 杷
(Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.)§ Cũng như ba 耙.Một âm là bà.
(Danh) Tì bà 枇杷 một thứ cây quả ăn được, lá dùng làm thuốc.
bà, như "bà (loại cây ăn trái)" (gdhn)
Chữ gần giống với 杷:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 杷
朳,
Tự hình:

phiên, phan, ba, bà [phiên, phan, ba, bà]
U+756A, tổng 12 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fan1, pan1, bo1, po2, fan2, pan2, pi2;
Việt bính: faan1 pun1
1. [更番] canh phiên 2. [分番] phân phiên;
番 phiên, phan, ba, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 番
(Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến.◎Như: Hồng Mao phiên 紅毛番 chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).
(Danh) Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau.
◎Như: canh phiên 更番 đổi phiên, thay đổi nhau.
(Danh) Lượng từ: (1) Lần, lượt.
§ Tương đương với hồi 回, thứ 次.
◎Như: tam phiên ngũ thứ 三番五次 năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số.
◎Như: giá trị phiên lưỡng phiên 價值翻兩番 giá trị gấp đôi.
(Tính) Ngoại quốc, ngoại tộc.
◎Như: phiên bố 番布 vải ngoại quốc, phiên thuyền 番船 thuyền nước ngoài, phiên gia 番茄 cà chua, phiên thự 番薯 khoai lang.Một âm là phan.
(Danh) Tên huyện Phan Ngu 番禺 thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi Phan san 番山 và Ngu san 禺山 thành tên.
§ Cũng đọc là Phiên Ngung.Một âm là ba.
(Tính) Ba ba 番番 mạnh khỏe, dũng mãnh.
◇Thi Kinh 詩經: Thân Bá ba ba 申伯番番 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Thân Bá dũng mãnh.Một âm là bà.
(Tính) Bà bà 番番 (tóc) bạc trắng, bạc phơ.
§ Thông bà 皤.
(Danh) Họ Bà.
phen, như "phen này" (vhn)
phan, như "phan (tên huyện)" (btcn)
phiên, như "phiên trấn, chợ phiên" (btcn)
Nghĩa của 番 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang
量
2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。
Số nét: 12
Hán Việt: PHIÊN
1. nước ngoài; ngoại biên; ngoại tộc。指外国或外族。
番邦
ngoại bang
番茄
cà chua
番薯
khoai lang
量
2. loại; dạng。种;样。
别有一番天地。
cảnh sắc phong phú
3. hồi; lần; phen (lượng từ)。量词,回;次;遍。
思考一番
suy nghĩ một hồi
几番周折
quanh co một hồi
三番五次
năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。
tăng gấp bội
Ghi chú: 另见pān
Từ ghép:
番邦 ; 番菜 ; 番瓜 ; 番号 ; 番椒 ; 番茄 ; 番薯
[pān]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: PHIÊN
Phiên Ngung (tên huyện, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。番禺,县名,在广东。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: ba, bà Tìm thêm nội dung cho: ba, bà
